iGot.vn

5 / 5 (100)

star star star star star

iGot.vn

Nói tiếng anh lưu loát như người bản xứ

Khóa học này giúp bạn có khả năng giao tiếp tiếng anh thường ngày một cách dễ dàng nhất

  • Kiến thức yêu cầu
  • Muốn phát triển khả năng nghe nói và phản xạ của mình để giao tiếp thường ngày hoặc với người nước ngoài
  • Muốn có một hệ thống bài học cụ thể, chi tiết và đầy đủ có thể học bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu.
  • Thực sự muốn giỏi tiếng Anh và tiết kiệm thời gian ở mức tối đa.
  • Bạn sẽ làm được gì?
  • Nạp được một khối lượng lớn các từ vựng trong các chủ điểm giao tiếp thường ngày
  • Học phát triển câu thông qua các cấu trúc. Chỉ với một cấu trúc, bạn có thể phát triển thành nhiều câu khác nhau
  • Các bài tập thực hành luyện nghe và nói cùng giảng viên giúp giúp khả năng nghe nói của người học trở nên lưu loát và tự nhiên hơn
  • Các bài học thực hành đóng vai giúp người học trở nên hứng thú hơn khi học tiếng Anh
  • Luyện phản xạ nhanh thông qua các bài học hỏi và đáp cùng giảng viên.
  • Tất cả các bài học trong khóa học đều nhằm mục đích cuối cùng là nâng cao và phát triển kỹ năng nghe nói và phản xạ tiếng Anh của người học.
Nói tiếng anh lưu loát như người bản xứ

Mô tả khóa học

Nội dung khóa học

Bài 1: Nhập môn 00:00:00
Bài 2: Tài liệu học tập 00:00:00
Bài 3: FAMILY – Warm-up (Khởi động) 00:00:00
Bài 4: FAMILY – Từ vựng (Vocabulary) 00:00:00
Bài 5: FAMILY – Role-play (Đóng vai) 00:00:00
Bài 6: FAMILY – Useful expessions/structures (Câu cụm/cấu trúc hữu dụng) 00:00:00
Bài 7: FAMILY – English Reflex (Luyện phản xạ) 00:00:00
Bài 8: FAMILY – Speaking Practice (Thực hành nói) 00:00:00
Bài 9: FAMILY – Listening Test (Kiểm tra nghe) 00:00:00
Bài 10: HOBBIES – Warm-up (Khởi động) 00:00:00
Bài 11: HOBBIES – Từ vựng (Vocabulary) 00:00:00
Bài 12: HOBBIES – Từ vựng 2 (Vocabulary) 00:00:00
Bài 13: HOBBIES – Role-play (Đóng vai) 00:00:00
Bài 14: HOBBIES – Useful expessions/structures (Câu cụm/cấu trúc hữu dụng) 00:00:00
Bài 15: HOBBIES – English translation (Chuyển ngữ) 00:00:00
Bài 16: HOBBIES – English reflex (Luyện phản xạ) 00:00:00
Bài 17: HOBBIES – Listening practice (Luyện nghe) 00:00:00
Bài 18: HOBBIES – Speaking Practice (Thực hành nói) 00:00:00
Bài 19: HOBBIES – Listening Test (Kiểm tra nghe) 00:00:00
Bài 20: JOBS – Warm-up (Khởi động) 00:00:00
Bài 21: JOBS – Từ vựng (Vocabulary) 00:00:00
Bài 22: JOBS – Useful expessions/structures (Câu cụm/cấu trúc hữu dụng) 00:00:00
Bài 23: JOBS – English translation (Chuyển ngữ) 00:00:00
Bài 24: JOBS – English Reflex (Luyện phản xạ) 00:00:00
Bài 25: JOBS – Listening practice 1 (Luyện nghe) 00:00:00
Bài 26: JOBS – Listening practice 2 (Luyện nghe) 00:00:00
Bài 27: JOBS – Speaking Practice (Thực hành nói) 00:00:00
Bài 28: JOBS – Listening Test (Kiểm tra nghe) 00:00:00
Bài 29: DAILY ROUTINE – Warm-up (Khởi động) 00:00:00
Bài 30: DAILY ROUTINE – Từ vựng 1 (Vocabulary) 00:00:00
Bài 31: DAILY ROUTINE – Từ vựng 2 (Vocabulary) 00:00:00
Bài 32: DAILY ROUTINE– Role-play (Đóng vai) 00:00:00
Bài 33: DAILY ROUTINE – Useful expessions/structures (Câu cụm/cấu trúc hữu dụng) 00:00:00
Bài 34: DAILY ROUTINE – English translation (Chuyển ngữ) 00:00:00
Bài 35: DAILY ROUTINE – English Reflex (Luyện phản xạ) 00:00:00
Bài 36: DAILY ROUTINE – Listening practice (Luyện nghe) 00:00:00
Bài 37: DAILY ROUTINE – Speaking Practice (Thực hành nói) 00:00:00
Bài 38: DAILY ROUTINE – Listening Test (Kiểm tra nghe) 00:00:00
Bài 39: CLOTHES – Warm-up (Khởi động) 00:00:00
Bài 40: CLOTHES – Từ vựng (Vocabulary) 00:00:00
Bài 41: CLOTHES – Role-play (Đóng vai) 00:00:00
Bài 42: CLOTHES – Useful expessions/structures (Câu cụm/cấu trúc hữu dụng) 00:00:00
Bài 43: CLOTHES – English translation (Chuyển ngữ) 00:00:00
Bài 44: CLOTHES – English Reflex (Luyện phản xạ) 00:00:00
Bài 45: CLOTHES – Listening practice (Luyện nghe) 00:00:00
Bài 46: CLOTHES – Listening Test (Kiểm tra nghe) 00:00:00
Bài 47: SHOPPING – Warm-up (Khởi động) 00:00:00
Bài 48: SHOPPING – Từ vựng (Vocabulary) 00:00:00
Bài 49: SHOPPING – Useful expessions/structures (Câu cụm/cấu trúc hữu dụng) 00:00:00
Bài 50: SHOPPING – English Reflex (Luyện phản xạ) 00:00:00
Bài 51: SHOPPING – Listening practice 1 (Luyện nghe) 00:00:00
Bài 52: SHOPPING – Listening Practice 2 (Luyện nghe) 00:00:00
Bài 53: SHOPPING – Speaking Practice (Thực hành nói) 00:00:00
Bài 54: SHOPPING – Listening Test (Kiểm tra nghe) 00:00:00
Bài 55: PEOPLE’S APPEARANCE – Warm-up (Khởi động) 00:00:00
Bài 56: PEOPLE’S APPEARANCE – Từ vựng (Vocabulary) 00:00:00
Bài 57: PEOPLE’S APPEARANCE – Role-play (Đóng vai) 00:00:00
Bài 58: PEOPLE’S APPEARANCE – Useful expessions/structures (Câu cụm/cấu trúc hữu dụng) 00:00:00
Bài 59: PEOPLE’S APPEARANCE – English translation (Chuyển ngữ) 00:00:00
Bài 60: PEOPLE’S APPEARANCE – English reflex (Luyện phản xạ) 00:00:00
Bài 61: PEOPLE’S APPEARANCE – Listening Practice (Luyện nghe) 00:00:00
Bài 62: PEOPLE’S APPEARANCE – Speaking Practice (Thực hành nói) 00:00:00
Bài 63: PEOPLE’S APPEARANCE – Listening Test (Kiểm tra nghe) 00:00:00
Bài 64: CHARACTER TRAITS – Warm-up (Khởi động) 00:00:00
Bài 65: CHARACTER TRAITS – Từ vựng 1 (Vocabulary) 00:00:00
Bài 66: CHARACTER TRAITS – Từ vựng 2 (Vocabulary) 00:00:00
Bài 67: CHARACTER TRAITS – Useful expessions/structures (Câu cụm/cấu trúc hữu dụng) 00:00:00
Bài 68: CHARACTER TRAITS – English translation (Chuyển ngữ) 00:00:00
Bài 69: CHARACTER TRAITS – English reflex (Luyện phản xạ) 00:00:00
Bài 70: CHARACTER TRAITS – Listening Practice (Thực hành nghe) 00:00:00
Bài 71: CHARACTER TRAITS – Speaking Practice (Thực hành nói) 00:00:00
Bài 72: CHARACTER TRAITS – Listening Test (Kiểm tra nghe) 00:00:00
Bài 73: FOOD – Warm-up (Khởi động) 00:00:00
Bài 74: FOOD – Từ vựng – Hoa quả (Vocabulary - Fruit) 00:00:00
Bài 75: FOOD – Từ vựng – Rau củ (Vocabulary - Vegetables) 00:00:00
Bài 76: FOOD – Từ vựng – Bánh và món ăn (Vocabulary – Cakes and dishes) 00:00:00
Bài 77: FOOD – Từ vựng – Igredients and describing adjectives (Vocabulary – Gia vị và tính từ mô tả) 00:00:00
Bài 78: FOOD – Từ vựng – Cooking process (Vocabulary – Quy trình nấu ăn) 00:00:00
Bài 79: FOOD – Role-play (Đóng vai) 00:00:00
Bài 80: FOOD – Useful expessions/structures (Câu cụm/cấu trúc hữu dụng) 00:00:00
Bài 81: FOOD – English translation (Chuyển ngữ) 00:00:00
Bài 82: FOOD – English reflex (Luyện phản xạ) 00:00:00
Bài 83: FOOD – Listening practice (Luyện nghe) 00:00:00
Bài 84: FOOD – Speaking Practice (Thực hành nói) 00:00:00
Bài 85: FOOD – Listening Test (Kiểm tra nghe) 00:00:00
Bài 86: HEALTH PROBLEMS – Warm-up (Khởi động) 00:00:00
Bài 87: HEALTH PROBLEMS – Từ vựng (Vocabulary) 00:00:00
Bài 88: HEALTH PROBLEMS – Useful expessions/structures (Câu cụm/cấu trúc hữu dụng) 00:00:00
Bài 89: HEALTH PROBLEMS – English translation (Chuyển ngữ) 00:00:00
Bài 90: HEALTH PROBLEMS – English reflex (Luyện phản xạ) 00:00:00
Bài 91: HEALTH PROBLEMS – Listening Practice (Luyện nghe) 00:00:00
Bài 92: HEALTH PROBLEMS – Listening Test (Kiểm tra nghe) 00:00:00
Bài 93: VACATION – Warm-up (Khởi động) 00:00:00
Bài 94: VACATION – Từ vựng (Vocabulary) 00:00:00
Bài 95: VACATION – Role-play (Đóng vai) 00:00:00
Bài 96: VACATION – Useful expessions/structures (Câu cụm/cấu trúc hữu dụng) 00:00:00
Bài 97: VACATION – English translation (Chuyển ngữ) 00:00:00
Bài 98: VACATION – English reflex (Luyện phản xạ) 00:00:00
Bài 99: VACATION – Listening Practice (Luyện nghe) 00:00:00
Bài 100: VACATION – Speaking Practice (Thực hành nói) 00:00:00
Bài 101: VACATION – Listening Test (Kiểm tra nghe) 00:00:00
Bài 102: Tổng kết 00:00:00

Đăng nhận xét